Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
natural tendency
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Xu hướng tự nhiên, khuynh hướng bẩm sinh
danh từ
an innate inclination to behave in a certain way
Ví dụ
Humans
have
a
natural
tendency
to
seek
social
connection
.
Con người có xu hướng tự nhiên muốn kết nối xã hội.
AI
1
Xu hướng tự nhiên
1
Xu hướng tự nhiên
1
Xu hướng tự nhiên