Dịch

natural tendency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xu hướng tự nhiên, khuynh hướng bẩm sinhdanh từan innate inclination to behave in a certain way

Ví dụ

  • .Con người có xu hướng tự nhiên muốn kết nối xã hội.

AI