Dịch

nationalisation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành quốc hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of making or becoming a nation.
  2. Quốc hữu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of taking formerly private assets into public or state ownership.
  3. Chủ nghĩa dân tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of becoming nationalistic.
  4. Tính quốc gia hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of losing local and regional variation and becoming national in character and scope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nationalisationDạng gốc (base form)
  2. nationalisationsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc nationalisation

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

nationalise-ation

  1. từ tiếng Phápnationalisation

AI