Dịch

narrows

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đoạn sông hẹp, khúc hẹpdanh từA narrow part of a navigable waterway.

Họ từ (word family)

cùng gốc narrows

Ví dụ

  • .Con đường thu hẹp đột ngột ở đó.
  • .Điều đó giúp thu hẹp vấn đề lại.
  • .Điều đó làm thu hẹp phạm vi lựa chọn.

AI