Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
narrowcaster
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc cái đó thu hẹp
danh từ
One who or that which narrowcasts.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
narrowcaster
Dạng gốc
(base form)
narrowcaster
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
narrowcast
+
-er
AI
1
Người hoặc cái đó thu hẹp
1
Người hoặc cái đó thu hẹp
1
Người hoặc cái đó thu hẹp