Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
narrow range
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phạm vi hẹp, dải hẹp
danh từ
limited span of values
Ví dụ
The
sensor
operates
within
a
narrow
range
of
temperatures
.
Cảm biến hoạt động trong một phạm vi hẹp của nhiệt độ
Xuất hiện ở từ khác
narrow
kết hợp
phạm vi hạn hẹp
AI
1
Phạm vi hẹp
1
Phạm vi hẹp
1
Phạm vi hẹp