Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
narrow circumstances
Nghĩa chính
1
Hoàn cảnh thiếu thốn, nghèo túng
Ví dụ
He
grew
up
in
narrow
circumstances
.
Anh ấy lớn lên trong hoàn cảnh thiếu thốn.
Xuất hiện ở từ khác
circumstance
kết hợp
hoàn cảnh thiếu thốn, nghèo túng
AI
1
Hoàn cảnh thiếu thốn
1
Hoàn cảnh thiếu thốn
1
Hoàn cảnh thiếu thốn