Dịch

narrating

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động tường thuậtdanh từAn act of narration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. narratingDạng gốc (base form)
  2. narratingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Anh ấy đảm nhận vai trò tường thuật bộ phim truyền hình.
  • ?Bạn có biết ai đang thuyết minh bộ phim tài liệu này không?
  • .Carlos đang tường thuật câu chuyện.

AI