narrating
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động tường thuậtdanh từAn act of narration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- narratingDạng gốc (base form)
- narratingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy đảm nhận vai trò tường thuật bộ phim truyền hình.
- ?Bạn có biết ai đang thuyết minh bộ phim tài liệu này không?
- .Carlos đang tường thuật câu chuyện.