Dịch

napoo

tính từ (adjective)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hết, chết, không còn nữa, biến mất; không tồn tạitính từkhông so sánh (not comparable)Finished, dead, no more, gone; non-existent.
  2. Kết thúc; chấm dứt; giếtđộng từTo finish; to put an end to; to kill.
  3. , (từ lóng) tong rồi!, tiêu rồi!, phăng teo rồi!thán từThere is no more.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chết
  1. không so sánh (not comparable)Dead.

Ví dụ

  • , , .
  • ‘, , ′ ?’ / ‘.’ / ‘?’ / ‘. . .’
  • .

AI