napoo
tính từ (adjective)động từ (verb)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hết, chết, không còn nữa, biến mất; không tồn tạitính từkhông so sánh (not comparable)Finished, dead, no more, gone; non-existent.
- Kết thúc; chấm dứt; giếtđộng từTo finish; to put an end to; to kill.
- , (từ lóng) tong rồi!, tiêu rồi!, phăng teo rồi!thán từThere is no more.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chết
- không so sánh (not comparable)Dead.
Ví dụ
- , , .
- ‘, , ′ ?’ / ‘.’ / ‘?’ / ‘. . .’
- .