Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
name-caller
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hay chửi rủa
danh từ
One who engages in name-calling.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
name-caller
Dạng gốc
(base form)
name-caller
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
name-call
AI
1
Người hay chửi rủa
1
Người hay chửi rủa
1
Người hay chửi rủa