Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
myope
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người cận thị
danh từ
One who has myopia.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
myope
Dạng gốc
(base form)
myope
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
myope
myope
xy
Cố định cơ mắt để điều trị cận thị
danh từ
myope
ricyte
Loại tế bào hình trục chính nằm trong mô cơ
danh từ
myope
ctineal
Liên quan đến cơ kết nối với pecten
tính từ
myope
ricytic
Liên quan đến myopericytes
tính từ
Xem thêm 5 từ
AI
1
Người cận thị
1
Người cận thị
1
Người cận thị