Dịch

mutton flaps

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Miếng thịt vỗ béo ở Nam Thái Bình Dương, từ vùng xương sườn của một con cừudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A fattening cut of meat in the South Pacific, from the rib area of a sheep.

Ví dụ

  • " . ."

AI