Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mutton flaps
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Miếng thịt vỗ béo ở Nam Thái Bình Dương, từ vùng xương sườn của một con cừu
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A fattening cut of meat in the South Pacific, from the rib area of a sheep.
Ví dụ
"
Mutton
flaps
are
the
discarded
parts
of
the
lamb
that
are
not
fit
for
consumption
in
New
Zealand
.
They
were
able
to
dump
this
stuff
on
the
Pacific
countries
.
"
AI
1
Miếng thịt vỗ béo ở Nam Thái Bình Dương
1
Miếng thịt vỗ béo ở Nam Thái Bình Dương
1
Miếng thịt vỗ béo ở Nam Thái Bình Dương