Dịch

muss up

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Triệt để Muss một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To thoroughly muss something.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem muss, upđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see muss, up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muss upNguyên thể (infinitive)
  2. musses upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mussed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mussing upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xử lý một cách đại khái
  1. Xử lý một cách đại khái; đánh đậpTo treat roughly; to beat up.

Ví dụ

  • , , , soft-voiced […] " " .

AI