munia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loài chim sẻ estrildid đó thuộc chi Lonchura (hầu hết các trường hợp) và Amandava (hai loài)danh từAny of certain estrildid finches of the genera Lonchura (most instances) and Amandava (two species).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- muniaDạng gốc (base form)
- muniasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chestnut muniadanh từ | danh từ | Lonchura atricapilla là một loài chim thuộc họ Estrildidae sống ở miền nam và miền đông châu Á |
| magpie munia | Chưa có nghĩa | |
| black-faced munia | Chưa có nghĩa | |
| tricoloured munia | Chưa có nghĩa | |
| alpine munia | Chưa có nghĩa | |
| grand munia | Chưa có nghĩa | |
| black-breasted munia | Chưa có nghĩa | |
| brown-backed munia | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiमुनिया
Ví dụ
- ; , , .
- Okanoya (2002) '' . , . 0.8 0.4.