Dịch

munia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các loài chim sẻ estrildid đó thuộc chi Lonchura (hầu hết các trường hợp) và Amandava (hai loài)danh từAny of certain estrildid finches of the genera Lonchura (most instances) and Amandava (two species).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muniaDạng gốc (base form)
  2. muniasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chestnut muniadanh từLonchura atricapilla là một loài chim thuộc họ Estrildidae sống ở miền nam và miền đông châu Á
magpie muniaChưa có nghĩa
black-faced muniaChưa có nghĩa
tricoloured muniaChưa có nghĩa
alpine muniaChưa có nghĩa
grand muniaChưa có nghĩa
black-breasted muniaChưa có nghĩa
brown-backed muniaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiमुनिया

Ví dụ

  • ; , , .
  • Okanoya (2002) '' . , . 0.8 0.4.

AI