Dịch

mummified

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được ướp xáctính từkhông so sánh (not comparable)Preserved, for a dead body, by mummification.

Họ từ (word family)

cùng gốc mummified

Ví dụ

  • , .Một con sóc ướp xác được bảo quản gần như hoàn toàn cũng đã được tìm thấy bên trong lăng mộ của một công chúa Ai Cập, khiến các nhà nghiên cứu đưa ra phỏng đoán.
  • , , .Ông ấy nói không tìm thấy xác ướp nào trong kim tự tháp, nhưng có di tích của các bình đựng nội tạng, những chiếc bình bằng thạch cao tuyết hoa dùng để đựng các cơ quan được lấy ra khỏi cơ thể trước khi được ướp xác.
  • .Sami đã tìm thấy phần thi thể được ướp xác của một đứa trẻ.

AI