Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
multiprogrammability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính có thể lập trình được nhiều chương trình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being multiprogrammable.
Nguồn gốc
(etymology)
multi-
+
programmability
AI
1
Tính có thể lập trình được nhiều chương trình
1
Tính có thể lập trình được nhiều chương trình
1
Tính có thể lập trình được nhiều chương trình