Dịch

multiplying glass

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiếc kính có nhiều mặt, khiến một vật thể hiện lên gấp bộidanh từA glass with a number of facets, causing an object to appear multiplied many times.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. multiplying glassDạng gốc (base form)
  2. multiplying glassesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc kính lúp
  1. A magnifying glass.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , , . […]
  • , , over-quick , , , ?
  • , […]

AI