Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
multipenised
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Có nhiều dương vật
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having multiple penises.
Nguồn gốc
(etymology)
multi-
+
penised
Ví dụ
He
wears
his
hair
in
bright
blond
spikes
.
He
also
wears
the
body
of
a
cow
suit
without
the
head
,
the
rubber
udders
protruding
at
crotch
level
,
lending
the
getup
a
rather
multipenised
look
.
AI
1
Có nhiều dương vật
1
Có nhiều dương vật
1
Có nhiều dương vật