multimodality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất lượng của đa phương thức; sử dụng nhiều chế độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being multimodal; employing multiple modes.
- Sự hiện diện của nhiều chế độ hoặc cực đại trong phân phối thống kêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The presence of multiple modes or maxima in a statistical distribution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multimodalityDạng gốc (base form)
- multimodalitiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)