Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
multichallenger
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trong đó nhiều người thách đấu cạnh tranh cùng một lúc, thay vì hai người cùng một lúc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
In which multiple challengers compete at once, rather than two at a time.
Nguồn gốc
(etymology)
multi-
+
challenger
AI
1
thay vì hai người cùng một lúc
1
thay vì hai người cùng một lúc
1
thay vì hai người cùng một lúc