multi-infarct
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mô tả tình trạng có hoặc đã có từ hai ổ nhồi máu trở lêndanh từDescribing the condition of having or having had two or more infarcts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multi-infarctDạng gốc (base form)
- multi-infarctsSố nhiều (plural)