much the same
Nghĩa chính
- Gần như không đổi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| that is pretty much the same thingcụm từ | cụm từ | Cái đó thì hầu như cũng như vậy thôi (chắng khác gì) |
| they are much the same in arithmeticcụm từ | cụm từ | Về môn số học thì chúng nó cũng như nhau |
Xuất hiện ở từ khác
- samekết hợpgần như không thay đổi, y như cũ