mozambique
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vải mô-dăm-bíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various kinds of dress material.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mozambiqueDạng gốc (base form)
- mozambiquesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mozambique drilldanh từ | danh từ | Kỹ thuật bắn trong đó người bắn bắn hai phát vào thân của mục tiêu và một phát bổ sung vào đầu để đảm bảo khả năng mục tiêu bị tiêu diệt cao hơn |
| Mozambique Channeldanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển ở Ấn Độ Dương giữa Madagascar và Mozambique |
| Republic of Mozambiquedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Mozambique: một quốc gia ở Đông Phi và Nam Phi |
| People's Republic of Mozambiquedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức cũ của Mozambique: một quốc gia ở Đông Phi và Nam Phi; được sử dụng từ năm 1975 đến năm 1990 khi đây là nhà nước độc đảng theo chủ nghĩa Mác-Lênin |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Maputo là thủ đô của Mozambique.
- "" .Mozambique được gọi là Moçambique trong tiếng Bồ Đào Nha.
- ? .Mozambique ư? Cậu ta còn chẳng biết nó nằm ở đâu.