Dịch

moyamoya

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Căn bệnh trong đó một số động mạch trong não bị co thắtdanh từkhông đếm được (uncountable)A disease in which certain arteries in the brain are constricted.

Cụm từ (phrase)

Moyamoya diseasedanh từTình trạng rối loạn mạch máu não hiếm gặp trong đó các động mạch chính cung cấp máu cho não dần dần bị thu hẹp hoặc bị tắc nghẽn
Moyamoya syndromedanh từBệnh Moyamoya

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhậtもやもやmoyamoya

Ví dụ

  • 34 + (2.28 ± 0.53 /μL) (0.89 ± 0.07 /μL) 9 .

AI