moyamoya
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Căn bệnh trong đó một số động mạch trong não bị co thắtdanh từkhông đếm được (uncountable)A disease in which certain arteries in the brain are constricted.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Moyamoya diseasedanh từ | danh từ | Tình trạng rối loạn mạch máu não hiếm gặp trong đó các động mạch chính cung cấp máu cho não dần dần bị thu hẹp hoặc bị tắc nghẽn |
| Moyamoya syndromedanh từ | danh từ | Bệnh Moyamoya |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhậtもやもやmoyamoya
Ví dụ
- 34 + (2.28 ± 0.53 /μL) (0.89 ± 0.07 /μL) 9 .