mottephobia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nỗi sợ hãi phi lý về bướm đêm hoặc bướmdanh từkhông đếm được (uncountable)An irrational fear of moths or butterflies.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- [> , , ] ** ... ? :-))
- ( ) (), ().
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcMotte“moth”