Dịch

morphed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã biến đổitính từtransformed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. morphedDạng gốc (base form)
  2. more morphedSo sánh hơn (comparative)
  3. most morphedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc morphed

Ví dụ

  • Adriano .Adriano đã biến thành một con quái vật.
  • .Lặn xuống Đại Tây Dương để xem cách các tàu ngầm bị chìm đã biến thành khu bảo tồn biển.
  • , .Shivaji thành lập Vương quốc Maratha, sau đó biến đổi thành Đế quốc Maratha.

AI