morphed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã biến đổitính từtransformed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- morphedDạng gốc (base form)
- more morphedSo sánh hơn (comparative)
- most morphedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc morphedVí dụ
- Adriano .Adriano đã biến thành một con quái vật.
- .Lặn xuống Đại Tây Dương để xem cách các tàu ngầm bị chìm đã biến thành khu bảo tồn biển.
- , .Shivaji thành lập Vương quốc Maratha, sau đó biến đổi thành Đế quốc Maratha.