moocha
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khố làm từ đuôi hoặc dải da động vật; một phần trang phục truyền thống của nam giới Zuludanh từA loincloth made from animals' tails or strips of skin; part of the traditional dress of Zulu males.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moochaDạng gốc (base form)
- moochasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Zuluunmutsha
Ví dụ
- Umbopa , , ' .
- Bacheta .