Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
monotonical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đơn điệu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
monotonic
Họ từ
(word family)
cùng gốc
monotonical
monotonical
ly
Theo cách đơn điệu, liên quan đến hệ thống dấu phụ của Hy Lạp loại bỏ nhịp thở và sử dụng một giọng duy nhất để biểu thị sự căng thẳng
trạng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
千篇一律
qiān piān yī lǜ
Nghìn bài như một, rập khuôn, đơn điệu
Tiếng Tây Ban Nha
monótono
Đơn điệu, buồn tẻ
monotonía
Sự đơn điệu
AI
1
Đơn điệu
1
Đơn điệu
1
Đơn điệu