monetary impotence
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chính sách tiền tệ không có khả năng thực hiện các mục tiêu của nó, thể hiện bằng việc GDP không phản ứng trước sự thay đổi trong cung tiền hoặc lãi suấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The inability of monetary policy to effect its goals, embodied by an absence of response by GDP to a change in the money supply or in interest rates.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)