molle
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phẳng; giảm đi một nửa cungtính từkhông so sánh (not comparable)flat; lowered by a semitone
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ulcus molledanh từ | danh từ | Hạ cam |
| heloma molledanh từ | danh từ | Bắp thịt phát triển giữa ngón chân cái và ngón chân thứ hai |
Họ từ (word family)
cùng gốc molle- molletonLoại chất liệu len dày, từng quan trọng trong thương mại Canadadanh từ
- mollebartDụng cụ nông nghiệp trước đây được sử dụng ở Flanders, bao gồm một loại xẻng lớn do ngựa kéo và được điều khiển bởi một người đàn ôngdanh từ
- mollemokeCác loài hải âu và hải âu lớn, chẳng hạn như Fulmarus glacialis ở Bắc Đại Tây Dương và một số loài Pterodroma ở Nam Đại Dươngdanh từ
- mollescentTrở nên mềm mạitính từ