Dịch

modernised

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được hiện đại hóatính từThat has undergone modernisation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modernisedDạng gốc (base form)
  2. more modernisedSo sánh hơn (comparative)
  3. most modernisedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc modernised

Ví dụ

  • .Mọi người háo hức tìm kiếm kiểu trang phục hiện đại hơn và cải biên chiếc sường xám cũ cho phù hợp sở thích.
  • .Mức độ được hiện đại hóa của nó vượt xa mong đợi của tôi.

AI