Dịch

mobilized

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Động viên, được động viêntính từSubject to mobilization

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mobilizedDạng gốc (base form)
  2. more mobilizedSo sánh hơn (comparative)
  3. most mobilizedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • minister's .Bài phát biểu của thủ tướng đã huy động toàn dân.
  • .Cả thế giới sẽ được huy động để chặn chúng lại.
  • , .Matthew không đủ sức khỏe để chiến đấu, nhưng anh ấy vẫn bị gọi nhập ngũ.

AI