mobilized
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Động viên, được động viêntính từSubject to mobilization
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mobilizedDạng gốc (base form)
- more mobilizedSo sánh hơn (comparative)
- most mobilizedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- minister's .Bài phát biểu của thủ tướng đã huy động toàn dân.
- .Cả thế giới sẽ được huy động để chặn chúng lại.
- , .Matthew không đủ sức khỏe để chiến đấu, nhưng anh ấy vẫn bị gọi nhập ngũ.