misspelled
B1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sai chính tảtính từkhông so sánh (not comparable)Not spelled correctly.
Ví dụ
- .Thư tống tiền chứa rất nhiều từ viết sai chính tả.
- !Bạn viết sai chính tả hình xăm của tôi rồi!
- .Bạn viết sai chính tả từ này rồi.