misconstrued
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị hiểu sai, diễn giải saitính từInterpreted erroneously, understood incorrectly; misunderstood.
Ví dụ
- .Bất cứ điều gì cũng có thể bị hiểu sai.
- .Các tuyên bố của ông ấy đã bị hiểu sai.
- .Mọi thứ đều có thể bị hiểu sai.