Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
minimin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiến lược hoặc thuật toán tìm cách giảm thiểu kết quả tối thiểu có thể
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A strategy or algorithm that seeks to minimize the minimum possible result.
AI
1
Chiến lược hoặc thuật toán tìm cách giảm thiểu kết quả tối thiểu có thể
1
Chiến lược hoặc thuật toán tìm cách giảm thiểu kết quả tối thiểu có thể
1
Chiến lược hoặc thuật toán tìm cách giảm thiểu kết quả tối thiểu có thể