minding
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự để tâmdanh từThe act of taking heed of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mindingDạng gốc (base form)
- mindingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ?Ai đang trông coi cửa hàng vậy?
- .Hắn ta đang lo việc chết tiệt của hắn.
- .Tôi chỉ đang lo việc của mình thôi.