Dịch

mincing

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điệu bộ, màu mè, õng ẹo, uốn éotính từAffectedly dainty.
  2. Hành động mà một cái gì đó được băm nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is minced.
  3. Lời nói hoặc chuyển động thanh lịch bị ảnh hưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Affected dainty speech or movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mincingDạng gốc (base form)
  2. mincingsSố nhiều (plural)
  3. more mincingSo sánh hơn (comparative)
  4. most mincingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • " ?" , , . , . . .
  • .
  • , , ; ; , ; […] : , hyper-feminine , .

AI