mincing
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điệu bộ, màu mè, õng ẹo, uốn éotính từAffectedly dainty.
- Hành động mà một cái gì đó được băm nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is minced.
- Lời nói hoặc chuyển động thanh lịch bị ảnh hưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Affected dainty speech or movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mincingDạng gốc (base form)
- mincingsSố nhiều (plural)
- more mincingSo sánh hơn (comparative)
- most mincingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- " ?" , , . , . . .
- .
- , , ; ; , ; […] : , hyper-feminine , .