millicpu
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị thời gian của CPU tương đương với một phần nghìn công việc mà một lõi CPU có thể thực hiện đượcdanh từA unit of CPU time equivalent to a thousandth of the work that can be done by one CPU core.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- millicpuDạng gốc (base form)
- millicpusSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 500 core's .