millicent
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một phần nghìn xudanh từOne thousandth of a cent (used in securities trading).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- millicentDạng gốc (base form)
- millicentsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . .Adam Kadmon bị viêm phổi. Friar Goat chữa bằng cách buộc một lá lách bò non vào lòng bàn chân chàng trai, rồi sau đó chôn lá lách đi. Adam Kadmon lập tức mắc bệnh tưa miệng.