Dịch

might've

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dùng để diễn tả khả năng xảy ra điều gì đó trong quá khứ như là điều kiện cho một sự kiện khác không xảy ra trong quá khứđộng từused to express the possibility of something occurring in the past as condition to another non-occurring past event
  2. Được sử dụng để thể hiện sự không chắc chắn về một sự kiện trong quá khứđộng từused to express uncertainty about a past event

Ví dụ

  • .Chắc là Tom về nhà rồi.
  • , .
  • .

AI