Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
middlemanism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thực hành sử dụng một người trung gian hoặc trung gian
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of using a middleman or intermediary.
Nguồn gốc
(etymology)
middleman
+
-ism
AI
1
Việc thực hành sử dụng một người trung gian hoặc trung gian
1
Việc thực hành sử dụng một người trung gian hoặc trung gian
1
Việc thực hành sử dụng một người trung gian hoặc trung gian