Dịch

microlithon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phiến đá nhỏ có kết cấu sớm hơn nằm giữa các mặt phẳng lá cách đều nhau,danh từA small slab of rock having a earlier texture that lies between spaced foliation planes,

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. microlithonDạng gốc (base form)
  2. microlithonsSố nhiều (plural)

AI