microlithon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phiến đá nhỏ có kết cấu sớm hơn nằm giữa các mặt phẳng lá cách đều nhau,danh từA small slab of rock having a earlier texture that lies between spaced foliation planes,
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- microlithonDạng gốc (base form)
- microlithonsSố nhiều (plural)