Dịch

mezzotint

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dạng khắc chìm trong đó tấm kim loại được làm nhám đều và sau đó được làm mịn để tạo ra hình ảnhdanh từA form of intaglio etching in which a metal plate is roughened evenly and then smoothed to bring out an image.
  2. Bản khắc hoặc bản in được thực hiện bằng phương pháp nàydanh từAn etching or print made using this method.
  3. Khắc nạo; in theo bản khắc nạođộng từTo make such etchings

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mezzotintNguyên thể (infinitive)
  2. mezzotintsSố nhiều (plural)
  3. mezzotintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mezzotintingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýmezzatinta

AI