mezzotint
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Dạng khắc chìm trong đó tấm kim loại được làm nhám đều và sau đó được làm mịn để tạo ra hình ảnhdanh từA form of intaglio etching in which a metal plate is roughened evenly and then smoothed to bring out an image.
- Bản khắc hoặc bản in được thực hiện bằng phương pháp nàydanh từAn etching or print made using this method.
- Khắc nạo; in theo bản khắc nạođộng từTo make such etchings
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mezzotintNguyên thể (infinitive)
- mezzotintsSố nhiều (plural)
- mezzotintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mezzotintingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýmezzatinta