Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mettled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khí phách; nhanh nhẹn, hoạt bát
tính từ
Having mettle; pithy, spirited
Nguồn gốc
(etymology)
mettle
+
-ed
Ví dụ
She
looked
,
and
saw
one
of
the
most
graceful
cavaliers
that
ever
reined
in
a
mettled
horse
.
AI
1
Có khí phách
1
Có khí phách
1
Có khí phách