Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
meteoritically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng phương tiện hoặc về mặt thiên thạch hoặc thiên thạch
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By means of, or in terms of, meteoritics or meteorites.
Ví dụ
meteoritically
derived
material
AI
1
Bằng phương tiện hoặc về mặt thiên thạch hoặc thiên thạch
1
Bằng phương tiện hoặc về mặt thiên thạch hoặc thiên thạch
1
Bằng phương tiện hoặc về mặt thiên thạch hoặc thiên thạch