metamerism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự phân chia cơ thể thành các đơn vị riêng biệt tương tựdanh từkhông đếm được (uncountable)The segmentation of the body into similar discrete units.
- Sự phù hợp của một thuộc tính được cảm nhận giữa các đối tượng có các thuộc tính vật lý khác nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)The matching of a perceived attribute between objects with differing physical attributes.
- Sự kết hợp màu sắc biểu kiến của các vật thể có phân bố công suất quang phổ khác nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)The matching of apparent color of objects with different spectral power distributions.
- Đồng phân cấu trúcdanh từkhông đếm được (uncountable)Structural isomerism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- metamerismDạng gốc (base form)
- metamerismsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha