mess of pottage
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Miếng đỉnh chung, bả vật chếtdanh từSomething of trivial value, especially of immediate value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mess of pottageDạng gốc (base form)
- messes of pottageSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sell one's birthright for a mess of pottageđộng từ | động từ | Thực hiện một cuộc trao đổi bất lợi, đặc biệt là một thứ gì đó có giá trị lớn nhưng có giá trị chậm lại, lấy một thứ có giá trị rất thấp nhưng ngay lập tức |