mesclun
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hỗn hợp lá non nhỏ làm món gỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of small, young leaves as a salad
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mesclunDạng gốc (base form)
- mesclunsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmesclun