Dịch

mermaidism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tình trạng của một nàng tiên cádanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being a mermaid.
  2. Tình yêu hoặc nỗi ám ảnh với truyền thuyết về nàng tiên cá và đồ dùng cá nhândanh từkhông đếm được (uncountable)A love of or obsession with mermaid lore and paraphernalia.
  3. Niềm tin vào nàng tiên cá là sinh vật có thậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The belief in mermaids as real creatures.
  4. Đồng nghĩa với sirenomeliadanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of sirenomelia.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tình trạng một phần là thứ này và một phần là thứ khác
  1. không đếm được (uncountable)Tình trạng một phần là thứ này và một phần là thứ khác; chủ nghĩa lai tạpThe condition of being partly one thing and partly another; hybridism.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • Sirenalia’s , . aren’t .
  • ,— “self-immured,” , “. Bartlett's , . Bree's , . Smith's , . Clark's ," .

AI