merling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cá Merlangius merlangus, loài đặc hữu của Bắc Đại Tây Dương, Biển Địa Trung Hải, phía tây Biển Baltic và Biển Đendanh từThe fish Merlangius merlangus, endemic to the North Atlantic, Mediterranean Sea, western Baltic Sea and Black Sea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- merlingDạng gốc (base form)
- merlingsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimerlynge
- từ tiếng Pháp cổmerlenc