Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
merit-based
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xuất phát từ thành tích học tập hoặc ngoại khóa của một người hơn là nhu cầu tài chính của một người
tính từ
Derived from one's academic or extracurricular achievements rather than one's financial need.
AI
1
Xuất phát từ thành tích học tập hoặc ngoại khóa của một người hơn là nhu cầu tài chính của một người
1
Xuất phát từ thành tích học tập hoặc ngoại khóa của một người hơn là nhu cầu tài chính của một người
1
Xuất phát từ thành tích học tập hoặc ngoại khóa của một người hơn là nhu cầu tài chính của một người